Tổng quan
GSM - Analytics: Là mà game gửi lên server thông qua GSM SDK, và từ đó hệ thống tổng hợp dữ liệu, và phân tích dữ liệu thành các biểu đồ trực quan như biểu đồ Level, Level Measurement, Task Quest ...
Last updated
GSM - Analytics: Là mà game gửi lên server thông qua GSM SDK, và từ đó hệ thống tổng hợp dữ liệu, và phân tích dữ liệu thành các biểu đồ trực quan như biểu đồ Level, Level Measurement, Task Quest ...
Last updated
Là nơi mô tả tổng quan về biểu đồ, và dẫn link sang tài liệu hướng dẫn chi tiết giải thích từng biểu đồ.
Trong khung màu xanh ở hình trên
Trong khung màu đỏ ở hình trên
Tại đây hiển thị các thông tin mà nhà phát triển muốn lọc để xem dữ liệu chi tiết hơn.
Bộ lọc chung mà tất cả các biểu đồ đều có gồm:
Remove cheat (option): đối với các game đã có logic check user cheat thì khi bật filter này lên, các dữ liệu ứng với user cheat sẽ được loại bỏ
App: Là các game đã được tạo, chọn từng game để xem biểu đồ
Os: Là các nền tảng Android, IOS, WebGL
Versions: Là lọc với các version có phát sinh event.
Install Versions: Là lọc các event được phát sinh do các user có version khi bắt đầu cài game sẽ nằm trong các Install Versions đó.
Both Versions: Là lọc các event với điều kiện user cài game ở Install Versions và phát sinh event ở Event Versions
Event Day: Là khoảng ngày muốn xem dữ liệu được gửi lên, tính theo giờ UTC + 0.
Install Day+EventDay: Là muốn xem user cài đặt trong khoảng thời gian InstallDay và kiểm tra dữ liệu ở khoảng thời gian EventDay
Active Day+EventDay: Là muốn xem user có phát sinh chơi game trong khoảng thời gian Active Day và kiểm tra dữ liệu ở khoảng thời gian EventDay
Group: Là nhóm các level có cùng đặc điểm. (Ví dụ như restaurant_1, hotel_1 ...)
Include: Kết quả sẽ lọc các dữ liệu có chứa các group được chọn.
Exclude: Kết quả sẽ lọc các dữ liệu loại trừ các group được chọn
Sub Group: Tương tự như group
Include: Kết quả sẽ lọc các dữ liệu có chứa các sub group được chọn.
Exclude: Kết quả sẽ lọc các dữ liệu loại trừ các sub group được chọn
UserType: Là loại user được phân loại tùy theo từng game. Ví dụ user nạp nhiều tiền là vip1, vip2 ...
Include: Kết quả sẽ lọc các dữ liệu có chứa các UserType được chọn.
Exclude: Kết quả sẽ lọc các dữ liệu loại trừ các UserType được chọn
Level: Là khoảng level min, max để lọc
Range Level: Là 1 thanh kéo để chọn khoảng level muốn xem
Specify level: Là 1 dropdown để chọn các level muốn xem
Có các bộ lọc đặc trưng cho từng biểu đồ như: Biểu đồ Adview có Ad Type, Ad Where,...
Lưu ý:
Khi chọn App thì hệ thống sẽ tự động tính lại: danh sách các Versions, danh sách Countries, danh sách Group, danh sách UserType, và Level min, max trong bộ lọc, và các bộ lọc kèm theo tùy theo từng trang.
Trong khung màu xanh da trời ở hình trên
Biểu đồ thể hiện dữ liệu theo bộ lọc ở trên.
Type Chart: Là loại biểu đồ để hiển thị.
Bar - Biều đồ cột
Line - Biểu đồ đường
Default: None - Không theo tiêu chí nào (Hình 2.1)
Tổng quan thì biểu đồ nào cũng group theo các tiêu chí: Version, Group, UserType,...
Ngoài ra tùy từng biểu đồ sẽ có các tiêu chí để group riêng: Như biểu đồ Earn Resource, Spend Resource có group theo Source Detail.
VD: So sánh tỉ lệ quit ở level giữa các version khác nhau:
VD: So sánh tổng người chơi ở level giữa các group khác nhau:
Trong khung màu vàng ở hình trên cùng
Là nơi chi tiết dữ liệu của biểu đồ ở dạng bảng biểu số liệu
Là số lượng user hoạt động tại 1 level, dữ liệu được tổng hợp từ LevelLog, Task/Quest Log, Verify IAP, AdsLog, AdImpressionLog, ResourceLog trong GSM SDK
Là số lượng user tương tác với 1 loại dữ liệu trong 1 level.
Ví dụ: LEU trong AdView thì chỉ là số lượng user tương tác với quảng cáo tại 1 level
Ví dụ: LEU trong Resource thì là số lượng user gửi lên ResourceLog ở 1 level