App Overview
Là trang tổng hợp các số liệu DAU, New User, ARPU, các chỉ số về tỉ lệ view Ads của 1 app theo ngày hoặc theo quốc gia
Last updated
Là trang tổng hợp các số liệu DAU, New User, ARPU, các chỉ số về tỉ lệ view Ads của 1 app theo ngày hoặc theo quốc gia
Last updated
Là thống kê, báo cáo tổng hợp các dữ liệu khi tích hợp GSM-SDK
Là số lượng user hoạt động trong ngày tương ứng theo cột Date hoặc Country
Là số lượng user mới, được tính từ khi bắt đầu cài đặt và mở app lên trong ngày tương ứng theo cột Date
Là chỉ số thể hiện tỉ lệ doanh thu của 1 user hoạt động trong ngày.
Công thức: ARPU = Total Revenue / DAU
Total Revenue: Là doanh thu từ quảng cáo + Doanh thu từ Inapp
DAU: như giải thích ở DAU
Là tỉ lệ doanh thu Inapp của mỗi user thực hiện nạp Inapp
Công thức: ARPPU = Total Revenue Inapp / Tổng số user nạp Inapp
Số lượng gói iap được nạp
Số lượng user inapp
Là số liệu các chỉ số Xem quảng cáo Video Reward
Trong đó:
Impression: Là số lượt hiển thị quảng cáo
Engagement: Là tỉ lệ phần trăm số user xem quảng cáo (DEU) / Tổng số user hoạt động (DAU)
Impr/DAU: Là tỉ lệ số lượt hiển thị quảng cáo (Impression) cho mỗi user hoạt động (DAU)
Impr/DEU: Là tỉ lệ số lượt hiển thị quảng cáo (Impression) cho mỗi user tương tác với quảng cáo (DEU)
eCPM (option): Là tỉ lệ revenue/1k Impression
Là số liệu các chỉ số Xem quảng cáo Full
Trong đó:
Impression: Là số lượt hiển thị quảng cáo
Engagement: Là tỉ lệ phần trăm số user xem quảng cáo (DEU) / Tổng số user hoạt động (DAU)
Impr/DAU: Là tỉ lệ số lượt hiển thị quảng cáo (Impression) cho mỗi user hoạt động (DAU)
Impr/DEU: Là tỉ lệ số lượt hiển thị quảng cáo (Impression) cho mỗi user tương tác với quảng cáo (DEU)
eCPM (option): Là tỉ lệ revenue/1k Impression
Là số liệu các chỉ số Xem quảng cáo Banner
Trong đó:
Impression: Là số lượt hiển thị quảng cáo
Engagement: Là tỉ lệ phần trăm số user xem quảng cáo (DEU) / Tổng số user hoạt động (DAU)
Impr/DAU: Là tỉ lệ số lượt hiển thị quảng cáo (Impression) cho mỗi user hoạt động (DAU)
Impr/DEU: Là tỉ lệ số lượt hiển thị quảng cáo (Impression) cho mỗi user tương tác với quảng cáo (DEU)
eCPM (option): Là tỉ lệ revenue/1k Impression
Các chỉ số tương tự với Reward, Intersitial, Banner
Là thời gian chơi trung bình của mỗi user hoạt động
Công thức: AVG TimePlay = Total Timeplay / DAU
Total Timeplay: Được lấy tự động khi tích hợp GSM - SDK
DAU: được giải thích ở DAU
Là số phiên chơi trung bình của mỗi user hoạt động.
Công thức: Sessions = Total Session / DAU
Total Session: Là tổng số phiên chơi của tất cả các user, mỗi phiên chơi được tính là mỗi lần user mở game và chơi
DAU: được giải thích ở DAU
Là thời gian chơi trung bình có mỗi phiên chơi của user
Công thức: Average Time / Session = Average Time Play / Sessions
Average Time Play: Được giải thích ở Average Time Play
Sessions: Được giải thích ở Sessions
Dùng để so sánh các chỉ số giữa các version hay country khác nhau
Là biểu đồ đường để thể hiện giá trị của các chỉ số theo từng Tab, mỗi 1 chỉ số như DAU, NRU ... thì được giải thích như ở phần Statistic
Dùng để lựa chọn xem so sánh theo tiêu chí gì: Version hay Country.
Mặc định sẽ có 2 giá trị được tích sẵn để so sánh.
Nếu muốn thêm giá trị nào thì sẽ tích thêm, thì biểu đồ sẽ xuất hiện thêm đường
Ví dụ: Break by là Version
Như ở Hình 2.1 ban đầu sẽ có sẵn 2 version 1.5.1 và 1.5.2 được tích chọn để so sánh các chỉ số.
Khi tích thêm 1.50 thì sẽ thêm vào biểu đồ các chỉ số cho version 1.5.0
Hiển thị dữ liệu để mô tả cho biểu đồ
Ở phần 2.2, khi tích chọn các version hoặc country nào thì bên dưới sẽ xuất hiện dữ liệu cho các giá trị được tích chọn.